SÁCH THAM KHẢO CHÍNH

» mục lục » khảo luận » bình dịch

 

1.    Abel Jannière, La Pensée d’Héraclite d’Éphèse, Aubier, Editions Montaigne, 1959.

2.    Âm Phù Kinh 陰 符 經 André Lamouche, La Destinée Humaine, Flammarion.

3.    Anna K. Seidel, La Divinisation de Lao Tseu dans le Taoisme des Han.

4.    Annie Besant, La Sagesse antique.

5.    Annie Besant dịch, The Bhagavad Gita.

6.    Arthur Avalon, La Puissance du Serpent.

7.    Arthur Waley, The Way and its Power, 1934.

8.    Bạch Hổ Thông 白 虎 通

9.    Berthold Altaner, Précis de Patrologie.

10.  Brandon, Man and his Destiny.

11.  Bùi Khánh Đản, Đường Thi.

12.  Chu Dịch Tham Đồng Khế Phát Huy 周 易 參 同 契 發 輝

13.  Cina Cerminara, De nombreuses demeures, traduction Sasia Erlics, Adyar, Paris 1966.

14.  Couvreur, Li Ki (Lễ ký 禮 記).

15.  Doãn Chân Nhân, Tính Mệnh Khuê Chỉ 性 命 圭 旨

16.  Dương Bá Tuấn 楊 伯 峻, Luận Ngữ Dịch Chú 論 語 譯 注, Trung Hoa Thư Cục xb, Bắc Kinh, 1963.

17.  Dr. I Klug, Les Profondeurs de l’Âme, Éditions Salvator Mulhouse (Haut Rhin), 1951.

18.  Đại Đỗng Chân Kinh 大 洞 真 經

19.  Đái Nguyên Trường 戴 源 長, Tiên Học Từ Điển 仙 學 辭 典

20.  Đàm Xuân Thiều & Trần Trọng San, Việt Văn Độc Bản, đệ nhị.

21.  Đoàn Trung Còn, Phật Học Từ Điển.

22.  Đông Du Bát Tiên 東 遊 八 仙

23.  Encyclopédie des Citations.

24.  Ernest Aeppli, Psychologie du Conscient et de l’Inconscient, Payot, Paris, 1953.

25.  Ernest E. Wood, La Pratique du Yoga.

26.  Evelyn Underhill, Mysticism.

27.  Giang Vị Nông cư sĩ di trước, Kim Cương Kinh Giải Nghĩa.

28.  Hàn Phi Tử 韓 非 子

29.  Henri Corbins, Histoire de la Philosophye islamique.

30.  Henri Doré, Variétés sinologiques, No 66.

31.  Henri Maspero, Le Taoisme, Civilisation du Sud S. A. E. P. Paris, 1950.

32.  Henri Maspero, Le Taoisme, Éditions Gallimard, 1971.

33.  Henry Steele Commager, L’historien et l’histoire, Nouveaux Horizons 1967.

34.  Hà Thượng Công 河 上 公, Lão Tử Đạo Đức Kinh âm chú 老 子 道 德 經 音 注.

35.  Zimmer, Mythes et Symboles dans l’art et la civilisation de l’ Inde, Payot Paris.

36.  Hoài Nam Tử 淮 南 子

37.  Hoàng Đế Nội Kinh, Thượng hải Cầm Chương đồ thư cục ấn hành.

38.  Huỳnh Nguyên Cát 黃 元 吉, Đạo Đức Kinh chú thích 道 德 經 注 釋.

39.  Duyvendak, Le Livre de la Voie et de la Vertu, 1953.

40.  Duvendak, Tao To King, Adrien Maisonneuse, 1953.

41.  James Legge, The Textes of Taoism.

42.  James Legge, The Tao Te Ching.

43.  Jean Grenier, L’Esprit du Tao.

44.  Khổng Tử Gia Ngữ 孔 子 家 語

45.  Kim Đan Đại Thành Tập 金 丹 大 成 集

46.  Kinh Thư 書 經

47.  La Montée du Carmel (Les œuvres spirituelles du Bienheureux Père Jean de la Croix, Desclée et Brower)

48.  L’Enseignement de Ramakrishna.

49.  Léon Wieger, Caractères Chinois.

50.  Léon Wieger, Lao-tzeu.

51.  Léon Wieger, Les Pères du Système Taoiste.

52.  Léon Wieger, Tao Tei King, 1950.

53.  Léon Wieger, Taoïsme.

54.  Léon Wieger, Textes historiques.

55.  Liệt Tử 列 子, Xung Hư Chân Kinh 沖 虛 真 經.

56.  Lincoln Barnett, The Universe and Dr Einstein.

57.  Luận Ngữ 論 語

58.  Lữ Tổ, Thái Ất Kim Hoa Tông Chỉ 太 乙 金 華 宗 旨.

59.  Lưu Nhất Minh 劉 一 明, Chu Dịch Xiển Chân 周 易 闡 真 Tây An 西 安 Trung Quốc, 1995.

60.  Lưu Tư 劉 思, Bạch Thoại dịch giải Lão Tử 白 話 譯 解 老 子.

61.  Lý Văn Hùng 李 文 雄, Trung Quốc Tân Thiên Tự Văn 中 國 新 千 字 文,

62.  Marijan Molé, Les Mystiques musulmans.

63.  Nghiêm Toản, Đạo Đức Kinh, tập 1, 1959; tập 2, Khai Trí xb, 1972.

64.  Nguyễn Duy Cần, Đạo Đức Kinh, Khai Trí xb, 1968.

65.  Nguyễn Hiến Lê, Tô Đông Pha, Cảo thơm xb.

66.  Nguyễn Văn Thọ, Khổng Học Tinh Hoa.

67.  Nguyễn Văn Thọ, Lecomte de Nouy và học thuyết Viễn đích, Tinh Việt Văn Đoàn xb.

68.  Nguyễn Văn Thọ, Trung Dung Tân Khảo.

69.  Nguyễn Văn Thọ & Huyền Linh Yến Lê, Dịch Kinh Đại Toàn, tập 1, 2, 3.

70.  Nhạc đoàn Lê Bảo Tịnh, Cung Thánh Tổng Hợp, 1963.

71.  Nhượng Tống dịch, Trang Tử Nam Hoa Kinh

72.  Quan Thế Âm Bồ Tát Bản Tích Cảm Ứng Tụng 觀 世 音 菩 薩 本 跡 感 應 頌

73.  St Jean de la Croix.

74.  Soderblom Nathan, La Vie future d’après le Mazdéisme, Ernest Leroux éditeurs, Paris 1901.

75.  Stanislas Julien, Le Livre de la Voie et de la Vertu, 1842.

76.  Thái Thượng Bảo Phiệt Đồ Thuyết 太 上 寶 筏 圖 說.

77.  Thái Thượng Xích Văn Đổng Cổ Kinh Chú.

78.  Thanh Phong dịch, Đại Minh Hồng Vũ 大 明 洪 武.

79.  Thanh Phong dịch, Tây Hán Diễn Nghĩa.

80.  Thần Tiên Luận 神 仙 論.

81.  The New Dictionary of Thoughts.

82.  Thê Vân Sơn, Lưu Nguyên Ngộ Đạo Lục.

83.  Thích Chân Giám dịch, Thủ Lăng Nghiêm, Linh sơn Phật học Nghiên cứu hội.

84.  Thích Thiện Hoa dịch, Kinh Kim Cương, Hương đạo xuất bản, 1967.

85.  Thích Trí Tịnh dịch, Kinh Đại Bát Niết Bàn, tập 1&2.

86.  Thủ Lăng Nghiêm, Việt Nam Phật tử hội xb, q. 1.

87.  Thiên Phong Lão Nhân 天 峰 老 人 (Triệu Tị Trần 趙 避 塵), Tính Mệnh Pháp Quyết 性 命 法 訣

88.  Thiên Tiên Chính Lý 天 仙 正 理

89.  Thiên Tiên Chính Lý Trực Luận 天 仙 正 理 直 論

90.  Thôi Hi Phạm 崔 希 范, Nhập Dược kính 入 藥 鏡,

91.  Thông Thiên Bí Thư 通 天 秘 書

92.  Thượng Phẩm Đan Pháp 上 品 丹 法

93.  Tống Bản Thập Tam Kinh 宋 本 十 三 經

94.  Tống Long Uyên 宋 龍 淵, Đạo Đức Kinh Giảng Nghĩa 道 德 經 講 義

95.  Trang Tử, Nam Hoa Kinh 莊 子 南 華 經.

96.  Trần Trọng Kim, Đường Thi.

97.  Trần Trọng Kim, Việt Nam Sử Lược, quyển I.

98.  Trúc Cơ Tham Chứng 筑 基 參 證.

99.  Trương Kỳ Quân 張 其 昀, Trung Hoa Ngũ Thiên Niên Sử 中華五千年史, quyển 3.

100. Trương Bá Đoan 張伯端 (Tử Dương Chân Nhân 紫陽真人), Ngộ Chân Thiên 悟真篇

101. Tu Chân Biện Nạn Tiền Biên.

102. Từ Nguyên 辭 源

103. Tứ thư 四 書.

104. Tử Thanh Chỉ Huyền Tập 紫 清 指 玄 集

105. Tưởng Bá Tiềm 蔣 伯 潛, Chư Tử Thông Khảo 諸 子 通 考

106. Tựu Chính Lục 就 正 錄

107. Uyên Giám Loại Hàm 淵 鑑 類 函

108. Võ Minh Trí dịch, Đông Châu Liệt Quốc.

109. Xướng Đạo Chân Ngôn 唱 道 真 言.

LINKS

Lão Tử Đạo Đức Kinh:

» 道 德 經 » The Way and Its Power » James Legge » Richard Wilhelm (Đức) » Walter Jerven (Đức)

» Charles Muller » Lão Tử Đạo Đức Kinh chữ Triện » Lão Tử trúc giản Quách Điếm (1) (2)


» mục lục » khảo luận » bình dịch